
U4 LIFE IN THE PAST
Authored by G3-5 2
English
KG

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
act out - phr.v
đóng vai, diễn
cư xử
nghiêm khắc
người bán hàng rong
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
bare – footed - adj.
chân đất
đóng vai, diễn
cư xử
nghiêm khắc
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Arctic - adj.
(thuộc về) Bắc cực
chân đất
đóng vai, diễn
cư xử
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
behave (+oneself) - v.
ngoan, biết cư xử
(thuộc về) Bắc cực
chân đất
đóng vai, diễn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
dogsled - n.
xe chó kéo
ngoan, biết cư xử
(thuộc về) Bắc cực
chân đất
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
domed - adj.
hình vòm
xe chó kéo
ngoan, biết cư xử
(thuộc về) Bắc cực
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
downtown - adv.
vào trung tâm thành phố
hình vòm
xe chó kéo
ngoan, biết cư xử
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?