
LEC 10 s1.6
Authored by Long Duy
Other
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có tổng cộng bao nhiêu loại tá dược
5
6
7
8
Answer explanation
-Tá dược độn
-Tá dược dính
-Tá dược màu
-Tá dược bao
-Tá dược màu
-Tá dược trơn
-Tá dược rã
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ý nào sau đây sai về đặc điểm của viên nén
Không phải chất nào cũng có thể bào chế thành viên nén
Tuổi thọ thuốc ngắn và khó bảo quản
Dược chất ổn định, vận chuyển dễ dàng
Thuốc dễ kích ứng tại 1 điểm của đường tiêu hoá
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Đặc điểm nào sau về các viên nén là sai
Viên pha thành hỗn dịch dễ lựa chọn và điều chế hơn viên nén sủi bọt
Viên nén ngậm có mùi vị dễ chịu nên kích thích tiết nước bọt để tăng hấp thu thuốc
Viên pha hỗn dịch có các chất gây thấm, chất tăng độ nhớt môi trường
Viên nén ngậm được hấp thu qua niêm mạc mỏng dưới lưỡi về TM cổ
Answer explanation
-Viên nén ngậm/đặt dưới lưỡi có mùi vị dễ chịu, không có các hương vị gaay tiết nước bọt, không tạo cảm giác có sạn trong miệng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Đặc điểm nào của viên nén sủi bọt là sai
Viên nén sủi bọt khi được hoà tan sẽ chuyển nhanh xuống ruột là vùng hấp thu nhanh
Bảo quản viên nén sủi bọt khó khăn và có thể thay đổi hấp thu của một số dược chất uống kèm
CO2 giúp hấp thu càng nhanh làm tăng sinh khả dụng nhưng lại gây kích ứng dạ dày
Tránh sử dụng viên nén sủi bọt với người ăn kiêng muối vì có thể gây kiềm máu
Answer explanation
-CO2 giúp hấp thu càng nhanh tăng hiệu sinh khả dụng và giảm được tác động kích ứng dạ dày của dược chất
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Không nên đưa tá dược nào vào viên nén phụ khoa
Tá dược dính
Tá dược độn
Tá dược không tan
Tá dược màu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khái niệm nào về thuốc nang là sai
Thuốc nang là hình thức đặc biệt của nhiều dạng bào chế khác nhau
Được phân loại thành nang mềm và nang cứng
Sinh khả dụng thấp
Dễ gây kích ứng niêm mạc vì sẽ tập trung nồng độ giải phóng cao tại nơi giải phóng thuốc
Answer explanation
Sinh khả dụng cao do công thức bào chế đơn giản, it sử dụng tá dược, ít tác động của ky thuật bào chế
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Đặc điểm nào về dung dịch thuốc là đúng
3 ý đều đúng
Các dược chất trong dung dịch thường ổn định về mặt hoá học hơn so với chất rắn
Gồm nhiều dược chất hoà tán với một dung môi
Thuốc đảm bảo được sự phân liều đồng nhất khi sử dụng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
CHUONG1_KTHCSN
Quiz
•
University
15 questions
PT DAY
Quiz
•
University
10 questions
Lê Thánh Tông
Quiz
•
University
10 questions
Chiến lược xúc tiến
Quiz
•
University
17 questions
Địa đạo Củ chi
Quiz
•
University
11 questions
Câu hỏi về máy tính
Quiz
•
3rd Grade - University
15 questions
Quizizz
Quiz
•
University
11 questions
thành phố đà nẵng
Quiz
•
KG - Professional Dev...
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University