Search Header Logo

Xác định công thức hóa học và gọi tên axit

Authored by Thúy Nguyễn

Chemistry

University

Used 1+ times

Xác định công thức hóa học và gọi tên axit
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Tên gọi của H2SO3 là:

A. Hiđrosunfua

B. Axit sunfuric

C. Axit sunfuhiđric

D. Axit sunfurơ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Axit nitric là tên gọi của axit nào sau đây?

A. H3PO4.

B. HNO3.

C. HNO2.

D. H2SO3.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

 Axit clohiđric có công thức hoá học là:

A. HCl.

B. HClO.

C. HClO2.

D. HClO3.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Axit tương ứng của oxit axit SO2 là:

A. H2SO3.

B. H2SO4.

C. HSO3.

D. SO3.2H2O.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

A. 1

A.1

B.2

C.3

D.4

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Dãy chất chỉ bao gồm axit là:

A. HCl; NaOH

B. CaO; H2SO4

C. H3PO4; HNO3

D. SO2; KOH

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Xác định công thức hóa học của axit, biết phân tử axit chỉ chứa 1 nguyên tử S và thành phần khối lượng các nguyên tố trong axit như sau: %H = 2,04%; %S = 32,65%, %O = 65,31%.

A. H2SO3.

B. H2SO2.

C. H2SO4.

H2SO5

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?