
Toeic vocabulary 16
Authored by Esta Edu
English
6th - 8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
reschedule (v): /ˌriːˈskedʒ.uːl/
lên lịch, sắp xếp lịch
đối thủ, địch thủ, đối địch, kình địch
giấy chứng nhận
ủy ban
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
excel (v): /ɪkˈsel/
hơn, vượt trội
nhà máy, xí nghiệp
có lý trí, dựa trên lý trí
trả lại, sự trả lại
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
expectation (n): /ˌek.spekˈteɪ.ʃən/
sự mong chờ, ngóng đợi
có thiếu sót, mắc khuyết điểm
công thức (làm bánh, nấu món ăn…)
sự đăng ký, sự ghi vào sổ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
depart (v): /dɪˈpɑːrt/
rời đi
chăm chỉ, cần cù
cơ hội, thời cơ, dịp may
đã có bằng sáng chế, môn bài
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
furniture (n): /ˈfɝː.nɪ.tʃɚ/
đồ đạc
che giấu, che đậy
bỏ việc, từ chức
tiền lương
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
environmental (adj): /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.t̬əl/
(thuộc) môi trường
đắt tiền, đắt đỏ
mục đích, ý định
dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
merge (v): /mə:dʤ/
hoà vào; kết hợp; hợp nhất
thông tri, yết thị, thông báo
bỏ trống
giàu có
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?