
Bài tập 2
Authored by Quỳnh Anh
Science
6th - 8th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí?
mùi vị
màu sắc
nhiệt độ sôi
tính cháy
Answer explanation
Tính chất vật lí là những tính chất như: trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí), màu, mùi, vị, tính tan, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt…
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Tính chất hóa học của một chất là tính chất mà trong đó
chất có nhiệt độ sôi cao
chất có khả năng biến đổi thành chất khác
chất có nhiệt độ nóng chảy thấp
chất có khả năng dẫn nhiệt, đẫn điện tốt
Answer explanation
Tính chất hóa học là những tính chất có khả năng biến đổi chất ban đầu thành chất khác (thí dụ: khả năng bị phân hủy, tính cháy được…).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 2 pts
Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất vật lí?
Sắt bị gỉ khi để lâu trong không khí
Sắt cháy trong oxi tạo thành oxit sắt từ
Nhôm có màu trắng bạc
Nhôm tan trong dung dịch axit clohiđric
Answer explanation
Tính chất vật lí là những tính chất như: trạng thái hay thể (rắn, lỏng, khí), màu, mùi, vị, tính tan, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt….
Tính chất hóa học là những tính chất có khả năng biến đổi chất ban đầu thành chất khác (thí dụ: khả năng bị phân hủy, tính cháy được…).
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 2 pts
Tính chất nào sau đây của nước (tinh khiết) là tính chất hóa học?
Nước là chất lỏng, không màu
Nước sôi ở 100oC
Nước hóa rắn ở 0oC
Nước hòa tan kim loại natri tạo thành dung dịch kiềm
Answer explanation
Tính chất hóa học là những tính chất có khả năng biến đổi chất ban đầu thành chất khác (thí dụ: khả năng bị phân hủy, tính cháy được…).
→ Nước tác dụng với kim loại natri tạo thành chất mới (có sự biến đổi về chất), do đó đây là tính chất hóa học của nước.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 2 pts
Tính chất nào sau đây có thể quan sát trực tiếp bằng mắt?
Màu sắc
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Khối lượng riêng
Answer explanation
Màu sắc: có thể quan sát bằng mắt.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt: phải làm thí nghiệm.
Khối lượng riêng: phải dùng dụng cụ đo.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
sinh 8 - bài 1
Quiz
•
8th Grade
10 questions
Environmental Problems
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại
Quiz
•
8th Grade
10 questions
KHTN 7 SƠ LƯỢC BẢNG thcnthh
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Python_HW3
Quiz
•
6th Grade
10 questions
bài tập thực hành
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
BÀI 1. THIẾT BỊ VÀO RA
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Bài 4: Mô
Quiz
•
8th - 9th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Science
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
20 questions
Rocks and The Rock Cycle
Quiz
•
6th Grade
42 questions
Academic Bowl Questions - Round 2
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle
Interactive video
•
6th - 8th Grade
12 questions
Ecological Succession
Quiz
•
7th Grade
8 questions
Newton's Second Law
Lesson
•
6th - 8th Grade
8 questions
Amoeba Sister Asexual vs Sexual Reproduction
Interactive video
•
8th Grade
20 questions
Thermal Energy - Heat Transfer
Quiz
•
6th Grade