
Địacdrd
Authored by ngth_ thuong
English
10th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội
đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quốc dân
tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước
cung cấp các tư liệu sản xuất ....
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc dân
Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế
Mở rộng thị trường lao động tạo ra nhiều việc làm mới
Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho các ngành kinh tế
Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho đời sống con người
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành
Làm thay đổi sự phân công lao động
Giảm chênh lệch về trình độ phát triển
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là
Thúc đẩy nhiều ngành phát triển
tạo việc làm mới tăng thu nhập
Làm thay đổi phân công lao động
Khai thác hiệu quả các tài nguyên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp
Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế
Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội
Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế
Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
Khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực
Khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện
Khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện
Khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng
Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia
Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại
Là tiền đề của các tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ
Là thước đo trình độ phát triển văn hóa - xã hội của quốc gia
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
28 questions
REVIEW
Quiz
•
9th - 12th Grade
29 questions
BÀI 12-PHẦN MỀM THIẾT KẾ ĐỒ HỌA
Quiz
•
10th Grade
30 questions
E7 Global - Unit 5 quantifiers
Quiz
•
5th Grade - University
30 questions
Unit 2 - City Life
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Past Simple
Quiz
•
6th Grade - University
28 questions
Unit 2: City life
Quiz
•
9th - 10th Grade
27 questions
UNIT 8 - NEW WAYS TO LEARN (language )
Quiz
•
10th Grade
27 questions
check vocabulary ( travel 2)
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Identifying Participles and Participle Phrases
Interactive video
•
6th - 10th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Colons, semicolons, and commas quiz
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Identifying Main Ideas and Supporting Details
Interactive video
•
6th - 10th Grade
8 questions
Harrison Bergeron Intro
Quiz
•
9th - 12th Grade