
lýyy
Authored by Minh Phuong
Physics
9th - 12th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
A. thẳng song song.
B. thẳng song song và cách đều nhau.
C. song song.
D. thẳng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Tính chất cơ bản của từ trường là:
A. gây ra lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong nó.
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C. gây ra lực hút lên điện tích đặt trong nó.
D. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên một dòng điện vàmột nam châm đặt trong nó
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Loại tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ?
A. Tương tác giữa hai nam châm.
B. Tương tác giữa nam châm và dòng điện.
C. Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
D. Tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:
A. bàn tay trái.
B. vào Nam ra Bắc
C. vào Bắc ra Nam
D. bàn tay phải
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì
A. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây
B. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
C. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Công thức tính cảm ứng từ của dòng điện thẳngdài là :
Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòngdây tròn có bán kính R mang dòng điện I?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 20 pts
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn:
A. tỉ lệ với cường độ dòng điện.
B. tỉ lệ với chiều dài đường tròn.
C. tỉ lệ với diện tích hình tròn
D. tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
45 questions
KT HK1 VL9 (Số 1)
Quiz
•
9th Grade
40 questions
NĂNG LƯỢNG
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Thi Thử PHY 002
Quiz
•
11th Grade
47 questions
ON TAP HKII
Quiz
•
9th Grade
48 questions
LÝ 11 HK2
Quiz
•
11th Grade
46 questions
ON THI CUỐI KÌ 1_K11_KNTT_P2
Quiz
•
11th Grade
45 questions
ôn thi trắc nghiệm lý học kì 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
39 questions
CON LẮC ĐƠN - BÀI TẬP
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Exit Check 4.1 - Destructive Processes
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.2 - Constructive Forces
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.3 - Conservation of Momentum
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 4.4 - Momentum Calculations
Quiz
•
9th Grade
21 questions
EM Spectrum
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
14 questions
Graphs of Motion, Velocity & Acceleration
Quiz
•
8th - 9th Grade
21 questions
PE & KE Practice
Quiz
•
8th - 11th Grade