Search Header Logo

Lesson 2

Authored by Linh Nguyễn

English

9th - 12th Grade

Lesson 2
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

He sent his children to the park so that he could have some​​______

A. fresh and quiet

B. quiet and peace

C. peace and quiet

D. fresh and peace

Answer explanation

Thành ngữ peace and quiet: bình yên và tĩnh lặng

Dịch nghĩa: Ông ấy gửi những đứa trẻ đến công viên để có thể có một chút bình yên và tĩnh lặng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

I__ ____to see Chris on my way home.

A. Dropped back

B. Dopped in

C. Dropped out

D. Dropped off

Answer explanation

(to) drop in: ghé qua

Các đáp án còn lại:

A. (to) drop back: rơi lại vào tình trạng nào đó

C. (to) drop out: biến mất

D. (to) drop off: lần lượt bỏ đi

Dịch nghĩa: Tôi sẽ ghé qua để gặp Chris trên đường về nhà.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

There is ____ to be a serious energy crisis in the next century.

A. Reputed

B. Known

C. Foreseen

D. Bound

Answer explanation

To be bound to do st: Chắc chắn làm cái gì

Tạm dịch: Chắc chắn sẽ có một cuộc khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng vào thế kỷ tiếp theo.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Another ___ will be drawn from the experiment.

A. conclusion

B. attention

C. contrast

D. inference

Answer explanation

Kiến thức về cụm từ cố định

To draw (a) conclusion: rút ra kết luận,

Vậy nên nhìn qua đề bài ta có thể xác định ngay được đáp án

Cả 3 đáp án còn lại cũng không phù hợp

B. Attention (n): sự chú ý

C. Contrast(n): sự tưong phản

D. Inference (n): sự suy luận

Tạm dịch: Kết luận khác sẽ được rút ra từ thí nghiệm.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

In studying this planet, astronomers have found that life may be possible on Mars.

The first ______ of this is that Mars has seasons, just like Earth.

A. indication

B. print

C. mark

D. trace

Answer explanation

A. indication /,indi'kei∫n/(n): dấu hiệu

B. print /print/(n): vết, dấu

C. mark /mɑ:k/(n): vết/bớt

D. trace /treɪs/(n): vết tích, tàn tích

Tạm dịch: Khi nghiên cứu về hành tinh này, các nhà du hành vũ trụ đã phát hiện ra rằng sự sống có thể có ở trên Sao Hỏa. Dấu hiệu đầu tiên của sự sống là Sao Hỏa có các mùa, giống như ở Trái đất

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The instructor blew his whistle and ______.

A. off the runners were running

B. off ran the runners

C. off were running the runners

D. the runners runs off

Answer explanation

Đây thuộc cấu trúc đảo ngữ toàn bộ với giới từ đầu mệnh đề hoặc câu. Khi giới từ đứng đầu câu thì khác so với các loại đảo ngữ khác đó là sẽ đảo nguyên cả động từ của chủ ngữ đó.

Tạm dịch: Trọng tài thổi còi và các vận động viên chạy.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

In the early years of the 20 th century, several rebellions ___ in the northern parts of the country.

A. turned out

B. rose up

C. broke out

D. came up

Answer explanation

A. turn out: hoá ra B. rise up: tăng lên

C. break out: bùng ra, nổ ra D. come up: nhú lên, mọc, nảy sinh

Tạm dịch: Trong những năm đầu của thế kỷ XX, một số cuộc nổi dậy nổ ra ở các vùng phía bắc của đất nước.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?