Địa lí

Địa lí

2nd Grade

8 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Trai sông

Trai sông

KG - 7th Grade

10 Qs

GAME: VUI ĐỂ HỌC VỀ CHIM BỒ CÂU - SINH HỌC 7

GAME: VUI ĐỂ HỌC VỀ CHIM BỒ CÂU - SINH HỌC 7

2nd Grade

10 Qs

SH6 - BÀI 19 - CẤU TẠO VÀ CN CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO

SH6 - BÀI 19 - CẤU TẠO VÀ CN CÁC THÀNH PHẦN CỦA TẾ BÀO

1st Grade - University

10 Qs

LUYỆN TẬP VIRUTS VÀ CHU TRÌNH NHÂN LÊN CỦA VIRUT

LUYỆN TẬP VIRUTS VÀ CHU TRÌNH NHÂN LÊN CỦA VIRUT

1st Grade - University

10 Qs

nst

nst

KG - 12th Grade

10 Qs

Bài 22 & 24

Bài 22 & 24

2nd Grade

10 Qs

ÔN TẬP KTCKI SINH 9 CHỦ ĐỀ 2Nhiễm sắc thể và cơ chế di truyền ở

ÔN TẬP KTCKI SINH 9 CHỦ ĐỀ 2Nhiễm sắc thể và cơ chế di truyền ở

1st - 2nd Grade

10 Qs

Trò chơi CSTV

Trò chơi CSTV

1st - 10th Grade

10 Qs

Địa lí

Địa lí

Assessment

Quiz

Biology

2nd Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hoàng Nam

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu KHÔNG đúng về CN

Là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng KT

Trình độ phát triển CN phản ánh trình độ phát triển KT

Tăng khoảng cách phát triển nông thôn và miền núi

Tạo khối lượng sp rất lớn cho XH

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vị trí địa lí KHÔNG quy định việc lựa chọn

nhà máy, xí nghiệp

KCN

Hình thức sx

Khu chế xuất

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Biểu hiện nào thể hiện KHÔNG rõ vài trò của CN

Mở rộng thị trường LĐ, tạo vc làm ms

Cung cấp tư liệu sx cho các nền KT

Xây dựng CSVC cho các ngành KT

Xây dựng CSVC cho đời sống

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

SX CN # NN

Tính tập trung cao độ

Nhiều LĐ

Phụ thuộc vào TN

Tập trung nhiều thgian

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Vai trò của công nghiệp với KT

Giảm chênh lệch trình độ phát triển

Khai thác hiệu quả tài nguyên

Thay dổi phân công LĐ

Thúc đẩy phát triển các ngành

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

CN nhẹ

Khai thác, chế biến KS

Tạo sp phục vụ tiêu dùng và đời sống

NL chế tạo máy và gia công kim loại

SX nhều thiết bị, máy móc cho các ngành KT

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

VT CN đối vs đời sống người dân

tạo việc làm ms, tăng thu nhập

thay đổi phân công LD

Khai thác hiệu quả tài nguyên

Thúc đẩy nhiều ngành PT

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?