
Sinh 2
Quiz
•
Biology
•
9th - 12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Hương Huỳnh
Used 13+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn.
B. Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.
C. Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ.
D. Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sau thời gian 1 thế hệ, số lượng tế bào của một quần thể vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy thích hợp thay đổi như thế nào?
A. Không tăng
B. Tăng gấp 2
C. Tăng gấp 3
D. Tăng gấp 4
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu không phải là ý nghĩa của nhân bản vô tính là gì?
A. Tạo ra các cơ quan mới thay thế các cơ quan bị hư ở người.
B. Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt diệt.
C. Tạo ra các động vật biến đổi gen.
D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gen của cá thể gốc.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc ?
A. Các chất phênol.
B. Chất kháng sinh.
C. Phoocmalđêhit.
D. Rượu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
B. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.
C. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khá năng tồng hợp - carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt.
D. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là?
A. tạo ra một số lượng cây giống sạch bệnh trong thời gian ngắn.
B. chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm.
C. vận chuyển giống đi xa được dễ dàng khi sản xuất.
D. giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?
A. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới.
B. Loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường.
C. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới và loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường.
D. Chất dinh dưỡng cạn kiệt .
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
54 questions
quýt zít
Quiz
•
12th Grade
50 questions
Ôn tập kiểm tra giữa kì II Sinh học 9
Quiz
•
9th Grade
49 questions
KT Sinh Giữa kì II
Quiz
•
11th Grade
48 questions
Bài 22 kt sinh
Quiz
•
9th - 12th Grade
55 questions
Practice Questions: Plant Biology & Energy Metabolism
Quiz
•
11th Grade
47 questions
SH10 - ÔN TẬP KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2023-2024
Quiz
•
10th Grade
50 questions
ÔN TẬP Đ/S BÀI 3,4,5,_2024-2025
Quiz
•
10th Grade - University
50 questions
Ôn tập Sinh 12 cuối kì 1.
Quiz
•
1st - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
9th Grade
14 questions
Ecological Succession: Primary and Secondary
Quiz
•
9th Grade
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Meiosis Vs Mitosis
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
13 questions
Amoeba Sisters Viruses Video quiz
Interactive video
•
9th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
