BÀI TẬP VỀ TRẠNG NGỮ

BÀI TẬP VỀ TRẠNG NGỮ

1st - 5th Grade

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập bộ phận trả lời câu hỏi Để làm gì? Bằng gì? Như thế nào? Dấu câu.

Ôn tập bộ phận trả lời câu hỏi Để làm gì? Bằng gì? Như thế nào? Dấu câu.

3rd Grade

10 Qs

Câu hỏi ôn tập cuối năm LTVC lớp 4 - Bài 1

Câu hỏi ôn tập cuối năm LTVC lớp 4 - Bài 1

4th Grade

17 Qs

TẬP LÀM VĂN - NÓI VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRÍ ÓC

TẬP LÀM VĂN - NÓI VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRÍ ÓC

3rd Grade

10 Qs

SIÊU TRÍ NHỚ

SIÊU TRÍ NHỚ

KG - 1st Grade

15 Qs

khảo sát giữa kì

khảo sát giữa kì

1st Grade

10 Qs

Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai (1077-1077

Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai (1077-1077

4th Grade

14 Qs

UNIT 7

UNIT 7

5th Grade

13 Qs

Từ nhiều nghĩa

Từ nhiều nghĩa

5th Grade

15 Qs

BÀI TẬP VỀ TRẠNG NGỮ

BÀI TẬP VỀ TRẠNG NGỮ

Assessment

Quiz

Education

1st - 5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Tiểu Trần

Used 24+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

1. Theo các con, trạng ngữ là thành phần nào trong câu? 

A. Thành phần phụ

B. Thành phần chính

C. Cả A, B đều đúng

D. Cả A, B đều sai

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

2. Theo các con, chúng ta có bao nhiêu loại trạng ngữ?

A. Nhiều loại

B. 3 loại

C. 4 loại

D. 5 loại

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

3. Theo các con, thông thường thì trạng ngữ thường đứng ở vị trí nào của câu?

A. Đứng đầu câu

B. Đứng giữa câu

C. Đứng cuối câu

D. Trạng ngữ có thể đứng trong mọi vị trí của câu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

4.  Đáp án nào chứa nội dung chính xác về 5 loại trạng ngữ mà các con đã học?

A. Trạng ngữ chỉ: thời gian, nơi chốn, địa điểm, mục đích, nguyên nhân

B. Trạng ngữ chỉ: thời gian, nơi chốn, mục đích, phương tiện, cách thức

C. Trạng ngữ chỉ: thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, phương tiện cách thức, mục đích.

D. Trạng ngữ chỉ: thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích 

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

5.  “Mùa xuân, trăm hoa đua nhau khoe sắc”. Trạng ngữ trong câu bên dưới là gì?

A. Trăm hoa

B. Trăm hoa đua nhau

C. Mùa xuân

D. Mùa xuân, trăm hoa

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

6. “Chúng em thỏa sức nô đùa, tại công viên”. Các con hãy xác định trạng ngữ ở câu trên. 

A. Chúng em

B. Tại công viên

C. Chúng em thỏa sức nô đùa

D. Câu trên không có trạng ngữ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Media Image

7. “Để thi đỗ Vin, chúng em luôn cố gắng học tập”. Các con hãy xác định trạng ngữ trong câu trên và cho biết trạng ngữ con vừa tìm thuộc nhóm nào? 

A. Để thi đỗ Vin - trạng ngữ chỉ địa điểm

B. Để thi đỗ Vin - trạng ngữ chỉ thời gian

C. Để thi đỗ Vin - trạng ngữ chỉ nguyên nhân

D. Để thi đỗ Vin - trạng ngữ chỉ mục đích

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?