
Bài 10 Lộ 5
Authored by Ngoc Trang
World Languages
1st Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
7 questions
Show all answers
1.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Nối động từ với tân ngữ phù hợp
草地
修剪
小猫
接
苹果
打扫
电话
买
房间
照顾
2.
REORDER QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp
要
yào
朋友
Péngyou
照顾
zhàogù
互相
hùxiāng
3.
REORDER QUESTION
1 min • 1 pt
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp
这儿
Zhè'er
干净
gānjìng
都
dōu
到处
dàochù
很
hěn
4.
MATCH QUESTION
1 min • 1 pt
Nối từ với nghĩa của chúng
干净
ngủ
生活
cuộc sống
睡觉
chăm sóc
够
sạch sẽ
照顾
đủ
5.
DRAG AND DROP QUESTION
1 min • 1 pt
吃完早饭,姐姐洗 (a) ,妈妈打扫 (b) ,爸爸修剪 (c) ,我照顾 (d) 。
Chī wán zǎofàn, jiějiě xǐ ……, māmā dǎsǎo ……, bàba xiūjiǎn ……, wǒ zhàogù …….
6.
DRAW QUESTION
3 mins • 1 pt
Viết chữ hán " đón - jiē ” theo thứ tự nét
7.
DRAG AND DROP QUESTION
1 min • 1 pt
盘子洗 (a) 了,草地修剪 (b) 了,小弟弟 (c) 了。我们一家人 (d) 帮助, (e) 真快乐。
Pánzi xǐ ... le, cǎodì xiūjiǎn ... le, xiǎo dìdì ... le. Wǒmen yījiā rén ... bāngzhù, .... zhēn kuàilè.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?