C4-DSKTD

C4-DSKTD

2nd Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

QUẢN LÝ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO -2-_-

QUẢN LÝ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO -2-_-

1st - 3rd Grade

11 Qs

THỜI KÌ TIỀN NGÔN NGỮ

THỜI KÌ TIỀN NGÔN NGỮ

1st - 3rd Grade

10 Qs

Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất

Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất

1st - 3rd Grade

9 Qs

Trắc nghiệm vui: Ô nhiễm không khí

Trắc nghiệm vui: Ô nhiễm không khí

KG - Professional Development

10 Qs

LỚP 2 VƯƠNG QUỐC TỬ TẾ

LỚP 2 VƯƠNG QUỐC TỬ TẾ

2nd Grade

10 Qs

Nghề nghiệp - module 9 - Hải Nghi

Nghề nghiệp - module 9 - Hải Nghi

2nd Grade

15 Qs

Đấu trường trí tuệ - TNXH #9

Đấu trường trí tuệ - TNXH #9

2nd Grade

10 Qs

BRIGHTIG-L2-2014

BRIGHTIG-L2-2014

2nd Grade

10 Qs

 C4-DSKTD

C4-DSKTD

Assessment

Quiz

Science

2nd Grade

Practice Problem

Medium

Created by

NGÔ QUANG ĐẠT 3C

Used 29+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Mối ghép ren hệ mét

Mối ghép ren thang

Mối ghép ren trái

Mối ghép ren hệ mét 2 đầu mối

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo TCVN 1067 – 84,  cấp chính xác chế tạo bánh răng được chia ra làm bao nhiêu cấp?

12 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… ,12

14 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… ,14

16 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… , 16

20 cấp từ cấp 1,2,3,4,5,… , 20

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Các yêu cầu kỹ thuật của truyền động bánh răng là

Mức chính xác động học và mức làm việc êm

Mức tiếp xúc mặt răng và độ hở mặt bên

Mức làm việc êm

Cả A và B

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các thông số cơ bản của của ren ngoài (bu lông) là

Đường kính ngoài của ren d, đường kính trong d1, đường kính trung bình d2; bước ren p và góc prôfin ren α.

Chiều dài vặn ren

Chiều cao của prôfin gốc

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các thông số cơ bản của của ren trong (đai ốc) là

Đường kính ngoài của ren D, đường kính trong D1, đường kính trung bình D2; bước ren p và góc prôfin ren α.

Chiều dài vặn ren

Chiều cao làm việc của prôfin ren

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trên bản vẽ thiết kế, chế tạo bánh răng ghi ký hiệu 7-8-8B. TCVN1067-84 cho ta biết các yếu tố sau

7 - cấp chính xác của mức chính xác động học, 8- cấp chính xác của mức làm việc êm, 8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng, B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng

8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng

B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng

8 - cấp chính xác của mức chính xác động học, 7- cấp chính xác của mức làm việc êm, 8- cấp chính xác của mức tiếp xúc mặt răng, B – dạng đối tiếp mặt răng và dung sai độ hở mặt bên tương ứng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n=6/3=2, miền dung sai ren đai ốc là 8H, ren vít 7e.

Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n=6/3=2, miền dung sai ren vít là 8H, ren đai ốc 8e.

Ren hình thang có dN =24 mm, bước ren P=3mm, bước vít là 6, số mối ren n=6/3=2

miền dung sai ren đai ốc là 8H, ren vít 8e.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?