
Từ đồng nghĩa - Từ Trái nghĩa
Authored by Lò Uyên
Education
1st - 5th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Nhi đồng" ?
Trẻ em
Trẻ con
Trẻ tuổi
Con trẻ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp từ nào sau đây không phải là từ trái nghĩa?
Trẻ - già
Sáng - tối
Sang - hèn
Bay - nhảy
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa gần giống nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Cả ba đáp án trên
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền cặp từ trái nghĩa vào thành ngữ sau đây: "Kính già yêu ...."
Trẻ
Bạn
Mẹ
Cả ba phương án trên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ trái nghĩa vào chỗ trống trong thành ngữ sau:
"Chân cứng đá....."?
Mềm
lở
vỡ
cả ba phương án trên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào trái nghĩa với từ "Thua"?
Thất bại
Chiến thắng
Bại
Chiến bại
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?