Search Header Logo

GRAMMAR - FLC - VKU

Authored by CAO ĐỨC TÂM

English

University

Used 2+ times

GRAMMAR - FLC - VKU
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vị trí của trạng từ

Sau động từ

Sau danh từ

Sau đại từ

Sau mạo từ

Answer explanation

Trạng từ đứng sau động từ thường và bổ nghĩa cho động từ thường.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vị trí của trạng từ chỉ tần suất

Sau tobe hoặc trước động từ thường

Trước tobe hoặc sau động từ thường

Sau mạo từ

Sau danh từ

Answer explanation

Trạng từ chỉ tần suất đứng sau tobe và đứng trước động từ thường

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vị trí nào sau đây KHÔNG PHẢI là vị trí của trạng từ

Đứng trước trạng từ khác

Đứng ở cuối câu hoặc đầu câu

Đứng trước tính từ

Đứng trước danh từ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vị trí của tính từ

Đứng trước danh từ làm nhiệm vụ bổ nghĩa cho danh từ

Đứng sau mạo từ

Đứng sau danh từ

Đứng ở đầu câu hoặc cuối câu

Answer explanation

Tính từ đứng trước 1 danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vị trí nào sau đây KHÔNG PHẢI là vị trí của tính từ

Đứng sau tobe

Đứng trước danh từ

Đứng trước động từ

Đứng sau trạng từ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vị trí của danh từ

Sau mạo từ a/an

Sau tobe

Trước tobe

Sau trạng từ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vị trí của danh từ

Đứng trước danh từ khác

Đứng sau tobe

Đứng sau trạng từ

Đứng trước tính từ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?