
trạm 3
Authored by Nghiệp Ngô
Biology
1st Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Xác định đúng đặc điểm của tâm nhĩ phải:
Ngăn cách với thất phải bởi rãnh vành.
Có tĩnh mạch chủ trên đổ vào.
Có hố bầu dục ở vách liên nhĩ.
Có 4 lỗ đổ vào của các tĩnh mạch.
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của tim:
Rãnh vành ngăn cách các tâm nhĩ và tâm thất.
Vách nhĩ thất ngăn cách tâm nhĩ phải và tâm thất phải.
Lỗ tĩnh mạch của tâm nhĩ trái đậy bởi van 3 lá.
Lỗ đông mạch phổi xuất phát từ tâm thất phải.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chỉ ra các đặc điểm của động mạch çhủ lên:
Bắt đầu từ tâm thất trái.
Một phần nằm trong khoang ngoại tâm mạc.
Tận hết ở ngang mức khớp ưo suờn 4 bên trái.
Không có nhánh bên.
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Xác định đúng đặc điểm çủa thẳng bụng:
Tách rời vói cơ đối diệ̣̂n bởi đường trắng giữa.
Bám vào mào chậu
Làm căng thành bụng trước.
Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chỉ ra các thành phần đi qua ống bẹn:
Thừng tinh.
Thần kinh thẹn.
Cơ bìu.
Dây chằng tròn.
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm:
Nhung mao nhiều hơn.
Đường kính nhỏ hơn.
Thành dầy hơn.
Nhung mao ít hơn.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan
Có dây chằng tròn ở bờ tự do của nó.
Bám vào thành bụng trước và cơ hoành.
Giữ không cho gan di chuyển sang phải.
Có hai lỗ cho tĩnh mạch cửa và động mạch gan qua.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
sinh t3
Quiz
•
1st - 5th Grade
30 questions
ĐÁNH GIÁ LẦN 1 - SINH 12
Quiz
•
1st Grade
30 questions
Đề 05 - 2022
Quiz
•
1st - 12th Grade
25 questions
Kiểm Tra Giữa Kì Môn Sinh Học 10
Quiz
•
1st Grade
26 questions
8.789
Quiz
•
1st Grade
30 questions
Ôn tập kiểm tra giữa kỳ 1
Quiz
•
1st Grade
27 questions
UNIT 4 BA
Quiz
•
1st - 5th Grade
29 questions
sinh học giữa kì II
Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
6 questions
President's Day
Lesson
•
1st Grade
10 questions
Identifying Physical and Chemical Changes
Interactive video
•
1st - 5th Grade
7 questions
Lunar and Chinese New Year for Kids | Bedtime History
Interactive video
•
1st - 12th Grade
10 questions
Presidents Day
Interactive video
•
1st - 5th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
1st - 3rd Grade