
bai 27
Authored by Hoa Nguyen
Biology
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Thích nghi là:
Khả năng của sinh vật có thể biến đổi hình thái, giải phẫu, sinh lí, phản ứng phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.
Khả năng của sinh vật có thể biến đổi kiểu gen phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.
Khả năng của sinh vật có một kiểu gen phù hợp với mọi điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.
Khả năng của sinh vật chỉ có thể biến đổi hình thái phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.
Answer explanation
Thích nghi là khả năng của sinh vật có thể biến đổi hình thái, giải phẫu, sinh lí, phản ứng phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.
Đáp án cần chọn là: A
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thích nghi là khả năng của sinh vật có thể biến đổi:
Hình thái cơ thể.
Giải phẫu cơ thể.
Sinh lí cơ thể.
Cả A, B, C.
Answer explanation
Thích nghi là khả năng của sinh vật có thể biến đổi hình thái, giải phẫu, sinh lí, phản ứng phù hợp với điều kiện sống, giúp chúng tồn tại và phát triển.
Đáp án cần chọn là: D
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật là:
Đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
Đột biến, chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo
Chọn lọc, giao phối và phát tán
Đột biến, phát tán và chọn lọc ngẫu nhiên
Answer explanation
Ba yếu tố quan trọng nhất đóng góp vào quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật là:
Đột biến: tạo nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
Giao phối: để phát tán biến dị trong quần thể.
Chọn lọc tự nhiên: để chọn ra đặc điểm thích nghi.
Đáp án cần chọn là: A
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Theo Di truyền học hiện đại nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là :
đột biến và chọn lọc tự nhiên
đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên
đột biến, chọn lọc tự nhiên, cách ly
đột biến, chọn lọc tự nhiên, cách ly và phân ly tính trạng
Answer explanation
Theo Di truyền học hiện đại nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên.
Đáp án cần chọn là: B
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là:
Giao phối
Đột biến
Cọn lọc tự nhiên
Di nhập gen
Answer explanation
Nhân tố tiến hóa tác động trực tiếp lên sự hình thành quần thể thích nghi là: chọn lọc tự nhiên, CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình, giữ lại những cá thể mang kiểu hình thích nghi và truyền lại cho đời sau.
Đáp án cần chọn là: C
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
CLTN không có vai trò nào sau đây trong quá trình hình thành quần thể thích nghi ?
Tạo ra các kiểu gen thích nghi
Tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích luỹ các alen qui định các đặc điểm thích nghi
Làm tăng số lượng cá thể có kiểu hình thich nghi tồn tại sẵn trong quần thể
Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi
Answer explanation
Sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Quá trình hình thành quần thể thích nghi diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau đây:
1 – Quá trình phát sinh và tích lũy các gen đột biến ở mỗi loài.
2 – Áp lực chọn lọc tự nhiên.
3 – Hệ gen đơn bội hay lưỡng bội.
4 – Nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít.
5 – Thời gian thế hệ ngắn hay dài.
3
2
5
4
Answer explanation
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm phụ thuộc vào các yếu tố:1, 2, 3, 5
4 sai, nguồn dinh dưỡng nhiều hay ít chỉ là 1 nhân tố trong áp lực của chọn lọc tự nhiên
Đáp án cần chọn là: D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
35 questions
Macromolecules and Enzymes
Quiz
•
12th Grade
36 questions
Câu hỏi về DNA và RNA
Quiz
•
9th Grade - University
27 questions
Funciones vitales de los organismos
Quiz
•
12th Grade - University
28 questions
Bài 17. CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ ( Giao phối )
Quiz
•
12th Grade
29 questions
SINH
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Ulangan DNA - Sintesis Protein
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Sinh Học GHK2 BP
Quiz
•
12th Grade
32 questions
KIỂM TRA THỬ LẦN 4
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Transcription and Translation
Quiz
•
9th - 12th Grade
11 questions
RC 1 Part 2 New Nguyen
Lesson
•
9th - 12th Grade