Search Header Logo

bài 23 NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Authored by Kiên Đậu

Geography

10th Grade

Used 10+ times

bài 23 NGUỒN LỰC PHÁT TRIỂN KINH TẾ
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

58 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thị trường, khoa học - kĩ thuật và công nghệ, nguồn vốn, kinh nghiệm về tổ chức về quản lý sản xuất, kinh doanh, bối cảnh quốc tế, thị trường...... thuộc nhóm nguồn lực nào?

Nguồn lực tự nhiên.

Nguồn lực kinh tế - xã hội.

Nguồn lực trong nước.

Nguồn lực ngoài nước.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực?

Thời gian và khả năng khai thác.

Vai trò và mức độ ảnh hưởng.

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

Không gian và thời gian hình thành.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí.

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.

nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

 Sau năm 1986 nước ta có một bước nhảy vọt về nền kinh tế. Nền kinh tế nước ta phát triển mạnh là nhờ vào nguồn lực nào dưới đây?

Dân cư và nguồn lao động chất lượng.

Chính sách, chiến lược phát triển kinh tế.

Vị trí địa lí, khí hậu và các dạng địa hình.

Nguồn vốn đầu tư, thị trường ngoài nước

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

 Nguồn lực đóng vai trò quan trọng, có tính chất quyết định trong việc phát triển kinh tế của mỗi quốc gia là

nguồn lực tự nhiên.

nguồn lực kinh tế - xã hội.

nguồn lực trong nước.

nguồn lực ngoài nước. 

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

ngoại lực, dân số.

 nội lực, lao động.

nội lực, ngoại lực.

 dân số, lao động.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

Đất đai, biển.

Lao động

Vị trí địa lí.

Khoa học.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?