
TỪ VỰNG 4
Authored by Nguyễn Dương
Social Studies
4th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nghĩa của từ “thám hiểm” là gì?
Dò xét, nghe ngóng để thu thập và nắm thông tin tình hình.
Thăm dò , tìm hiểu về nơi xa lạ, có thể nguy hiểm.
Làm việc ở những nơi khó khăn, nguy hiểm.
Đi tham quan
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Bài văn bị điểm kém vì viết ...
thật lạc
lạc quan
lạc đề
lạc lối
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là từ ghép tổng hợp?
vui mừng
vui vẻ
vui vầy
vui vui
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau:
cẩn thận - cẩu thả
siêng năng - cần cù
con gà - con chó
hạnh phúc - vui sướng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào có nghĩa "Tạo ra trong trí óc hình ảnh những cái không có ở trước mắt hay chưa từng có"
suy nghĩ
thực tế
viển vông
tưởng tượng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp có vần iên/ iêng vào câu:
Một chàng thanh ..., nổi ... trong đám bạn bè về tính tiêu xài hoang phí, chẳng bao lâu đã nhẵn túi vì cố tiêu xài để giữ gìn ... tăm cho mình.
niên - tiến - tiếng
niên - tiếng - tiếng
niêng - tiếng - tiếng
niên - tiến - tiến
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào sau đây viết sai chính tả?
sáng xủa
sắp xếp
sum suê
sinh vật
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?