
unit 8- tiếng anh lớp 9
Authored by Phạm Thùy
English
9th Grade
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
48 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
accent (n) /ˈæksent
(adj): siêng năng
: giọng điệu
(v.p): bài trí món ăn
(adv): theo cá nhân
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
bilingual (adj) /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl
(adj): sáng tạo
: người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
(n.p): đồ ăn tươi sống
(adv): theo cá nhân
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
dialect (n) /ˈdaɪəlekt
(n): nhạc sĩ
tiếng địa phương
(n): thành phần
(adv): theo cá nhân
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
3 mins • 1 pt
dominance (n) /ˈdɒmɪnəns
(n): kỹ sư
chiếm ưu thế
(adv): một cách đặc trưng
(adv): theo cá nhân
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
establishment (n) /ɪˈstæblɪʃmənt
(n): phòng hòa nhạc
việc thành lập, thiết lập
(n): dưa hành muối
(adv): theo cá nhân
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
factor (n) /ˈfæktə(r)
(n): nữ diễn viên
yếu tố
(n.p): thói quen ăn uống
(adv): theo cá nhân
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
get by in (a language) (v) /get baɪ ɪn
(n): nhà soạn nhạc
: cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
(n): khẩu phần
(adv): theo cá nhân
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?