
Hóa sinh
Authored by Hi Nice
Chemistry
Professional Development
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu đúng khi đề cập đến pectin:
A. Là loại polysaccharide có nhiều trong quả,củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm - COOH bị methyl, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất keo.
B.Là loại polysaccharide có nhiều trong quả,củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm -OH bị methyl, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất sợi.
C.Là loại polysaccharide có nhiều trong quả,củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm - OH bị methyl, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất keo
D.Là loại polysaccharide có nhiều trong quả,củ và thân cây, thành phần chính là galacturonic acid có nhóm -COOH bị methyl, sử dụng rộng rãi pectin trong sản xuất sợi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến glycogen:
A. Là polysaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô nấm.
B. Là monosaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô nấm.
C. Là disaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô nấm.
D. Là trisaccharide dự trữ ở động vật được tìm thấy trong gan và cơ, hiện nay còn tìm thấy trong một số thực vật như ngô nấm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến định nghĩa rộng lipide:
A. Lipid là chất tan được trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
B. Lipid là chất không tan được trong dung môi hữu cơ và nước
C. Lipid là chất tan được trong dung môi hữu cơ, không tan trong nước
D. Cả A B C
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến tính hòa tan của lipit
A. Trong nước : acid béo có chuỗi C ngắn ( 4,6,8) dễ tan, C10 khó tan, C12 không tan
B. Trong dung môi hữu cơ không phân cực như benzen, ether, ether dầu hỏa acid béo dễ tan
C. Trong dung môi hữu cơ phân cực như acetone, acid béo khó hòa tan khi hòa tan rất ít
D. Cả a b c
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu ĐÚNG khi định nghĩa dung hòa về lipide:
A. Lipid là những chất chuyển hóa của rượu và tan được trong dung môi hữu cơ
B. Lipid là những chất chuyển hóa của acid béo và tan được trong dung môi hữu cơ
C. lipid là những chất chuyển hóa của andehide hòa tan được trong dung môi hữu cơ
D. Cả a b c
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu ĐÚNG khi đề đến vai trò của Vitamin B6:
A. Thiếu vitamin b6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, rụng lông
B. Thế Vitamin b6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da,bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, tiểu đường
C.Thiếu vitamin b6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, ung thư
D. Thiếu vitamin b6 sẽ dẫn đến các bệnh ngoài da, bệnh thần kinh như đau đầu, bệnh rụng tóc, gan
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu ĐÚNG khi đề cập đến saccharide:
A. Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C,H,O
B.Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C,H,O, K
C.Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C,H,O,Ca
D.Là hợp chất hữu cơ được tạo nên từ các nguyên tố: C,H,O, Mg
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
20 questions
90s Cartoons
Quiz
•
Professional Development
12 questions
Mardi Gras Trivia
Quiz
•
Professional Development
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Unit 5: Puerto Rico W1
Quiz
•
Professional Development
42 questions
LOTE_SPN2 5WEEK2 Day 4 We They Actividad 3
Quiz
•
Professional Development
15 questions
Balance Equations Hangers
Quiz
•
Professional Development
31 questions
Servsafe Food Manager Practice Test 2021- Part 1
Quiz
•
9th Grade - Professio...