
Hó 10
Authored by Chick GK
Chemistry
9th - 12th Grade
Used 28+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
78 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tử Gold có 79 electron ở vỏ nguyên tử. Điện tích hạt nhân của nguyên tử Gold là
+ 79
- 79
-1,26.10-17C
+1,26.10-17C
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho hình vẽ mô phỏng nguyên tử của một nguyên tố như sau. Đồng vị của nguyên tố đã cho là
17O
32S
23Na
19F.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận định đúng nhất là
Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất giống nhau.
Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron khác nhau số proton.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
. Ion M+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 . Vậy hạt nhân nguyên từ M có số proton là
10
9
11
13
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tử R có cấu hình electron 1s² 2s²2p4 . Số electron độc thân của R là
1
2
3
4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong mỗi chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các nguyên tố 4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit là
Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH.
Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH.
KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2
Mg(OH)2 > Be(OH)2 > NaOH > KOH
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
80 questions
MYP Chemistry unit review
Quiz
•
8th - 11th Grade
80 questions
11SCIAB TERM 3 MCQ AY 24-25
Quiz
•
11th Grade
75 questions
AP Chemistry Thou Shall Not Forget Unit 4
Quiz
•
10th Grade - University
75 questions
Unit 8 - Thou Shalt Not Forget AP Chemistry
Quiz
•
10th Grade - University
81 questions
IMF AP Chemistry Review
Quiz
•
12th Grade
80 questions
Atomic Structure Pre Assessment
Quiz
•
9th - 11th Grade
80 questions
Unit 3 Honors Chemistry
Quiz
•
10th Grade
79 questions
Chemistry B CP
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
30 questions
Energy Review
Quiz
•
9th Grade
7 questions
GCSE Chemistry - Balancing Chemical Equations #4
Interactive video
•
9th - 10th Grade
20 questions
Chemistry: Classification of Matter
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade