35.1

35.1

1st - 5th Grade

35 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

đề hóa 3

đề hóa 3

KG - 1st Grade

40 Qs

ELEMENTOS QUÍMICOS 1

ELEMENTOS QUÍMICOS 1

1st Grade

35 Qs

EVALUACIÓN TABLA DE VALENCIA

EVALUACIÓN TABLA DE VALENCIA

1st Grade

35 Qs

Bài tập cuối tuần 7

Bài tập cuối tuần 7

3rd Grade

34 Qs

HIDROLISA GARAM

HIDROLISA GARAM

2nd Grade

35 Qs

AXIT - BAZO - MUOI

AXIT - BAZO - MUOI

KG - 1st Grade

38 Qs

Budowa atomu

Budowa atomu

2nd Grade - University

31 Qs

ÔN TẬP GK2 - HH9-2021-2022

ÔN TẬP GK2 - HH9-2021-2022

1st Grade

38 Qs

35.1

35.1

Assessment

Quiz

Chemistry

1st - 5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

_ Hân

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

35 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?

Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi.

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Phân hủy NH3.

Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 +5O2 ⎯⎯⎯→to, Pt 4NO+6H2O là

                       

chất khử.     

axit.

chất oxi hóa.   

bazơ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

                     

Mg.

Al.

   Zn.

Cu.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội?

      

Fe, Cu, Zn.

Cu, Zn, Mg.

Cu, Mg, Au.

Mg, Al, Cu.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

       

NO.

NH4NO3.

NO2.

N2O5.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

 

Al, Fe.

Au, Pt.

Al, Au.

Fe, Pt.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

Fe, Al, Cr.

Cu, Fe, Al.

Fe, Mg, Al.   

Cu, Pb, Ag.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?