TN bài 22 _ Kiểu DS

TN bài 22 _ Kiểu DS

11th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Trăm cuốn sách hay 1

Trăm cuốn sách hay 1

6th - 12th Grade

10 Qs

KIỂM TRA 15 PHÚT B7,8 TIN 12

KIỂM TRA 15 PHÚT B7,8 TIN 12

1st - 12th Grade

15 Qs

ôn tin học k2 lớp 4

ôn tin học k2 lớp 4

4th Grade - University

15 Qs

TỔNG QUAN CƠ  BẢN VỀ EXCEL

TỔNG QUAN CƠ BẢN VỀ EXCEL

6th - 12th Grade

20 Qs

CHUYẾN DU HÀNH VỀ TUỔI THƠ

CHUYẾN DU HÀNH VỀ TUỔI THƠ

8th Grade - University

11 Qs

Tiết 43.Truyện.11

Tiết 43.Truyện.11

9th - 12th Grade

10 Qs

MINIGAME BUỔI 3 - SẢN XUẤT VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG THUỐC

MINIGAME BUỔI 3 - SẢN XUẤT VÀ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG THUỐC

1st Grade - University

10 Qs

Ôn tập Nhật Bản

Ôn tập Nhật Bản

11th Grade

20 Qs

TN bài 22 _ Kiểu DS

TN bài 22 _ Kiểu DS

Assessment

Quiz

Other

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Hue DO

Used 12+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

A.    Ds==[]

B.    Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”]

C.    Ds=={3, 4, 5, 6, 7}

D.    [1, 2, 3, 4, 5]=Ds

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?

A.    Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị

B.    Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu

C.    Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0

D.    Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.D

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len?

a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4]

len(A)

A.    7

B.    6

C.    8

D.    báo lỗi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lệnh thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?

A.    A[len(A)]= 100

B.    A[len(A)-1] = 100

C.    A= A +100

D.    A.append(100)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

List1=[1, 2, 3, 4]

List2=[5, 6, 7, 8]

print(len(List1+List2))

     

A.    2 

B. 4  

   C. 8  

      D. Báo lỗi

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A bằng lệnh del?

A.    del A[len(A)-1]

B.    del A[len(A)]

C.    del (A[len(A)-1])

D.    del (A[len(A)])

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?

A.    list= list+[x]

B.    list.append(x)

C.    list= [x]+list

D.    list[0]=x

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?