Vietnamese 2.18. có thể...được...không?

Vietnamese 2.18. có thể...được...không?

6th Grade - University

7 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập thể loại truyền thuyết 6G1

Ôn tập thể loại truyền thuyết 6G1

6th Grade

10 Qs

Tập đọc lớp 5 - Tuần 6

Tập đọc lớp 5 - Tuần 6

5th - 6th Grade

11 Qs

Trắc nghiệm thành phần biệt lập

Trắc nghiệm thành phần biệt lập

6th Grade

10 Qs

1과: 소개 (5)

1과: 소개 (5)

University

10 Qs

Chữ Hán Bài 7

Chữ Hán Bài 7

University

10 Qs

Ôn tập hành động nói

Ôn tập hành động nói

8th Grade

11 Qs

ÔN TẬP VĂN BẢN THÁNH GIÓNG

ÔN TẬP VĂN BẢN THÁNH GIÓNG

6th Grade

10 Qs

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

9th Grade

12 Qs

Vietnamese 2.18. có thể...được...không?

Vietnamese 2.18. có thể...được...không?

Assessment

Quiz

World Languages

6th Grade - University

Practice Problem

Easy

Created by

Trang Le

Used 8+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

7 questions

Show all answers

1.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Reorder the following

uống

bia

được

không

Tôi

2.

REORDER QUESTION

1 min • 1 pt

Reorder the following

được

Tôi

nói

tiếng Việt

có thể

3.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

Chị có thể uống cà phê không?

Được. Tôi uống được cà phê.

Anh chơi được đàn bầu không?

Không. Tôi không ăn được sầu riêng.

Chị ăn được sầu riêng không?

Không. Tôi không chơi được đàn bầu.

Bà có thể đi máy bay được không?

Được. Bà có thể đi được máy bay.

Em có thể bơi không?

Em bơi được.

4.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

xe tắc-xi

Media Image

xe buýt

Media Image

máy bay

Media Image

tàu thuỷ

Media Image

tàu hoả

Media Image

5.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Match the following

đi bộ

Media Image

xe đạp điện

Media Image

xe máy

Media Image

xe ô tô

Media Image

xe đạp

Media Image

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Những câu nào sau đây đúng cho nội dung câu: "I can play basketball"

Tôi chơi bóng rổ được.

Tôi chơi được bóng rổ.

Tôi được chơi bóng rổ.

Tôi có thể chơi bóng rổ.

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Những câu nào sau đây đúng cho nội dung câu: "I can drive a car."

Tôi lái được ô tô.

Tôi lái ô tô được.

Tôi có thể lái được ô tô.

Tôi có thể được lái ô tô.