
tự chọn
Authored by Trâm Nguyễn
Physics
Professional Development
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một dây dẫn kim loại có điện trở là R bị cắt thành hai đoạn bằng nhau rồi được mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của nó là 10 Ω. Tính R.
R = 3 Ω
R = 15 Ω
R = 20 Ω
R = 40 Ω
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong mạch gồm các điện trờ R1, R2 được mắc nối tiếp, hiệu điện thế ở hai đầu các điện trở và hai đầu toàn mạch lần lượt là U1, U2, U. Biểu thức không đúng là
U1R2 = U2R1
U = U1 + U2
U1 = U2 = U
U1/U2=R1/R2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một bóng đèn có công suất định mức 100 W sáng bình thường ở hiệu điện thế 110V. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là
5/22 A
20/22 A
1,1 A
1,21 A
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho mạch điện gồm hai điện trở nối tiếp mắc vào nguồn có hiệu điện thế U = 9V, R1 = 1,5 Ω. Biết hiệu điện thế hai đầu R2 là U2 = 6V. Nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút là
772 J
1440 J
288 J
1200 J
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công suất của nguồn điện xác định bằng
Lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s
Công của nguồn điện
Công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1s
Công của dòng điện khi dịch chuyển một điện tích dương trong mạch kín
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là
A = q.ξ
q = A.ξ
ξ = q.A
A = q².ξ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công suất định mức của các dụng cụ điện là
Công suất lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được
Công suất tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được
Công suất đạt được khi nó hoạt động bình thường
Cả 3 câu đều sai
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
Робота і потужність електричного струму
Quiz
•
1st Grade - Professio...
8 questions
Fizyka Atomowa
Quiz
•
1st Grade - Professio...
13 questions
vật lý 9
Quiz
•
Professional Development
12 questions
Ôn tập CĐ cơ. CĐTĐ
Quiz
•
Professional Development
12 questions
TMG DAY 27
Quiz
•
Professional Development
14 questions
Revisão 1ª lei de ohm
Quiz
•
Professional Development
10 questions
AI NHANH HƠN
Quiz
•
Professional Development
10 questions
Kiểm tra bài cũ
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
44 questions
Would you rather...
Quiz
•
Professional Development
20 questions
Black History Month Trivia Game #1
Quiz
•
Professional Development
12 questions
Mardi Gras Trivia
Quiz
•
Professional Development
14 questions
Valentine's Day Trivia!
Quiz
•
Professional Development
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
16 questions
Parallel, Perpendicular, and Intersecting Lines
Quiz
•
KG - Professional Dev...
11 questions
NFL Football logos
Quiz
•
KG - Professional Dev...
12 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
Professional Development