
Ôn sinh
Quiz
•
Professional Development
•
9th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Oni-on Nakiri
Used 6+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
13 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng
20 Å và 34 Å
34 Å và 10 Å
3,4 Å và 34 Å
3,4 Å và 10 Å
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:
A-T-G-X-T-A-G-T-X
U-T-G-X-T-U-G-T-X
T-A-G-X-A-T-G-A-X
T-A-X-G-A-T-X-A-G
A-X-T-A-G-X-T-G-X
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nucleotit giữa hai mạch đơn của ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung:
U liên kết với A, G liên kết với X hay ngược lại
A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
A liên kết với T, G liên kết với X và ngược lại
A liên kết với X, G liên kết với T và ngược lại
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tắc bổ sung giữa nucleotit trên ADN với các nucleotit tự do trong quá trình tổng hợp ARN đc thể hiện
A với T, T liên kết với A, G với X, X với G
A với U, U với A, G với X, X với G
A với U, T với A, G với X, X với G
A với T, U với A, G với X, X với G
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit trên mARN với các nucleotit trên TARN trong quá trình tổng hợp chuỗi axit amin đc thể hiện
A với T, T với A, G với X, X với G
A với U, U với A, G với X, X với G
A với U, T với A, G với X, X với G
A với T, U với A, G với X, X với G
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là:
U liên kết với A, G liên kết với X, hay ngược lại
A liên kết với U, T liên kết với A, G liến kết với X, X liên kết với G
A liên kết với X, G liên kết với T hay ngược lại
A liên kết vs T, G liên kết với X hay ngược lại
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau:
A-U-X-X-G-A-U-X
Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên
A-T-X-X-G-A-T-X
A-T-X-X-G-T-A-X
T-A-G-G-X-T-A-G
T-A-G-G-X-A-T-G
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Tiếng Trung Thầy Hưng 标准教程HSK2 第四课
Quiz
•
KG - University
17 questions
Test Ingresso
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Guess The Apps
Quiz
•
KG - Professional Dev...
16 questions
Digital Hub Introduction
Quiz
•
9th Grade
8 questions
WHAT DO U KNOW ABOUT TIK TOK?
Quiz
•
KG - Professional Dev...
10 questions
PDHS-Sistema de Marcas
Quiz
•
1st - 12th Grade
13 questions
Išorės ir Vidaus valymo produktai
Quiz
•
1st Grade - Professio...
10 questions
CTGDPT TỔNG THỂ-PHẦN 1
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
