
BT CDT BDD
Quiz
•
Physics
•
3rd Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Nhan Ngoc
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 5 pts
Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là
10s
15s
20s
25s
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
Gia tốc của chuyển động không đổi.
Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.
Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có
Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều.
vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi.
Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều.
Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:
Vận tốc tăng theo thời gian.
Tích số a.v > 0.
Tích số a.v < 0.
Gia tốc a>0
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?
a = Δv/Δt
v = vo + at
s = v0t + at2/2
v= v0 +1/2at2
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 5 pts
Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều:
s = x0+ v0t + at2/2
x= x0 + v0t2 + at2/2
x = x0+ at2/2
x = x0+ v0t + at2/2
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Gia tốc là 1 đại lượng
Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động
Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.
Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.
Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Science KSSM Form 3 Bab 6 Electricity & Magnetism
Quiz
•
1st - 5th Grade
10 questions
Siła ciężkości
Quiz
•
1st - 5th Grade
8 questions
Newton's Law of Motion
Quiz
•
1st - 5th Grade
7 questions
Wypadkowa sił i pierwsza zasada dynamiki Newtona
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
Características e Propriedades das Ondas
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
INDUKSI ELEKTROMAGNETIK
Quiz
•
1st - 10th Grade
9 questions
Pęd, zasada zachowania pędu
Quiz
•
1st - 5th Grade
11 questions
Physical Quantities
Quiz
•
1st - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Groundhog Day Trivia Questions
Interactive video
•
3rd - 6th Grade
9 questions
Point of View
Quiz
•
3rd - 4th Grade
10 questions
Area
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Groundhog Behavior and Hibernation Facts
Interactive video
•
3rd - 5th Grade
20 questions
Identifying Fractions
Quiz
•
3rd Grade
