
第一课:你好 Bài 1 - Xin chào
Authored by 哈氏懷鶯Cáp Oanh
World Languages
University
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
9 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Chào ngài, chào ông, chào bà (thể hiện sự kính trọng)
你好 Nǐ hǎo
您好 Nín hǎo
老师好 Lǎoshī hǎo
你们好 Nǐmen hǎo
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
"Thầy cô, giáo viên" tiếng trung là gì?
老师 Lǎoshī
你们 Nǐmen
您们 Nínmen
再见 Zàijiàn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
"Cảm ơn" tiếng trung là gì?
你们 Nǐmen
谢谢 Xièxie
客气 Kèqi
对不起 Duìbùqǐ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
Khi người khác nói cảm ơn (xièxie), thì mình trả lời lại là gì?
不客气 bù kèqì
请进 qǐng jìn
请坐 qǐng zuò
没关系 méiguānxì
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
"Nói" tiếng trung là gì?
听 tīng
写 xiě
读 dú
说 shuō
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 10 pts
"再见 zàijiàn" nghĩa là gì?
Tạm biệt
Xin lỗi
Không có gì
Không sao
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 10 pts
"请进 Qǐng jìn" nghĩa là gì?
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?