
OXYGEN 6
Authored by nguyen linh
Chemistry, Biology
2nd Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Oxygen có tính chất nào sau đây
Ở điểu kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
Ở điểu kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Tính chất nào sau đây oxygen không có?
Oxygen là chất khí không màu, không vị.
Có mùi hôi.
Tan ít trong nước.
Nặng hơn không khí.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Trong các câu sau, câu nào sai?
Oxygen nặng hơn không khí.
Oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.
Oxygen tan nhiều trong nước.
Oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Oxygen hóa lỏng ở nhiệt độ:
-183oC.
183oC.
196oC.
–196oC.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Oxygen không có tính chất nào sau đây?
Tan nhiều trong nước.
Không mùi.
Không màu.
Nặng hơn không khí.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Giun có thể sống ở dưới lòng đất chứng tỏ giun không cần đến oxygen. Phát biểu trên đúng hay sai? Vì sao.
Đúng vì dưới đất không hề có oxygen.
Đúng vì giun sống được do sự quen thuộc môi trường dưới đất.
Sai vì dưới đất vẫn có oxygen.
Sai vì giun vẫn bò lên trên mặt đất để nhận oxygen mà dưới lòng đất không có.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 5 pts
Điền vào chỗ trống: Khi càng lên cao thì tỉ lệ lượng khí oxygen ……?……..
không thay đổi.
càng tăng.
ban đầu tăng rồi giảm.
càng giảm.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Soil
Quiz
•
KG - University
20 questions
The Periodic Table
Quiz
•
1st - 6th Grade
20 questions
Sinh 8
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Ôn tập HK1 khối 12 tuần 17
Quiz
•
KG - 3rd Grade
24 questions
IB Biology 2.4 Proteins
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
Review Quiz in Science Q2
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
CHEM Test 8 (9th) 21-22
Quiz
•
1st - 12th Grade
20 questions
S2 Skeleton to Joints
Quiz
•
1st Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
22 questions
Equal Groups and Arrays
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
Valentine's Day Party Trivia
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Arrays/Repeated Addition
Quiz
•
2nd Grade
12 questions
Valentine's Day Math
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Counting Coins
Quiz
•
2nd Grade
20 questions
2D and 3D Shapes
Quiz
•
2nd Grade