
Các thành phần trong câu Tiếng Anh
Authored by Nguyễn Ngọc Trâm
English
6th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Object là
Vị ngữ
Chủ ngữ
Tính từ
Trạng từ chỉ nơi chốn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Chủ ngữ (S) là
từ hoặc cụm từ chỉ người, sự vật thực hiện hành động hoặc chỉ các sự việc, khái niệm,..
từ diễn tả hành động của chủ ngữ trong câu
từ chỉ thời gian
từ chỉ nơi chốn
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Adj là viết tắt của
tính từ
danh từ
trạng từ
tân ngữ
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong câu sau: I live in the city
Đâu là trạng từ chỉ thời gian (adv)?
I
live
in the city
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tân ngữ (O) là
từ, cụm từ chỉ thời gian
từ chỉ chủ thể của hành động
từ, cụm từ chỉ người, sự vật hoặc sự việc chịu tác động/ ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp của động từ trong câu
từ dùng để miêu tả về đặc điểm, tính cách, tính chất … của người, sự vật hoặc các sự việc
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong câu sau: He looks happy.
Đâu là tính từ (adj)?
He
looks
happy
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Trong câu sau: She learns English everyday
Đâu là tân ngữ (O)?
She
learns
English
everyday
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?