TA 12 - CẤU TRÚC NGỮ PHÁP - UNIT 4: THE MASS MEDIA

TA 12 - CẤU TRÚC NGỮ PHÁP - UNIT 4: THE MASS MEDIA

12th Grade

34 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ENGLISH TODAY

ENGLISH TODAY

12th Grade

34 Qs

CLOSEST MEANING, VOCAB IN UNIT 8 AND 9 E 11

CLOSEST MEANING, VOCAB IN UNIT 8 AND 9 E 11

10th - 12th Grade

35 Qs

Informatikan XII

Informatikan XII

12th Grade

35 Qs

Listening Script

Listening Script

12th Grade

30 Qs

ĐỀ MH 18 ôn tập

ĐỀ MH 18 ôn tập

12th Grade

32 Qs

Archetypes Test Prep

Archetypes Test Prep

9th - 12th Grade

39 Qs

a an some any

a an some any

6th Grade - University

35 Qs

House equipment

House equipment

1st - 12th Grade

30 Qs

TA 12 - CẤU TRÚC NGỮ PHÁP - UNIT 4: THE MASS MEDIA

TA 12 - CẤU TRÚC NGỮ PHÁP - UNIT 4: THE MASS MEDIA

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

So So

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

34 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

When we went to Boston, we only had a couple of hours to _______ around.

look

see

watch

hear

Answer explanation

Giải thích: Look around: Ngó nghiêng, thăm thú

Dịch: Khi chúng tôi đến Boston, chúng tôi chỉ có vài giờ để tham quan.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

The company is engaged in the eternal search _______ a product that will lead the market.

for

about

after

in

Answer explanation

Giải thích: Search for: Tìm kiếm

Từ vựng:

- eternal (adj) = forever: mãi mãi, vĩnh cửu, vĩnh viễn

- be engaged in: tham gia

- lead the market: dẫn đầu thị trường

Dịch: Công ty đang tham gia vào cuộc tìm kiếm vĩnh viễn cho một sản phẩm sẽ dẫn đầu thị trường.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

She _______ me through the six-page document.

left

took

walked

moved

Answer explanation

Giải thích: Walk sb through st: Chầm chậm giải thích hoặc chỉ cho ai cách làm cái gì một cách tỉ mỉ

Dịch: Cô ấy giải thích cho tôi tỉ mỉ về tài liệu dài sáu trang.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

I just don’t connect _______ those people. I doubt we have anything in common.

during

with

through

at

Answer explanation

Giải thích:  Connect with sb: Kết nối với ai

Từ vựng:

- in common: có điểm chung

Dịch: Tôi chỉ không kết nối với những người đó. Tôi nghi ngờ chúng tôi có điểm chung nào.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

They found it is impossible _______ their problems.

solve

to solve           

solved

solving

Answer explanation

Giải thích: It’s (im)possible for sb to do st: (Không) có thể cho ai để làm gì

Dịch: Họ thấy rằng không thể giải quyết được vấn đề của họ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

He’s addicted _______ coffee and cannot do anything in the morning until he’s had some.

on

as

about

to

Answer explanation

Giải thích: Be addicted to st: Nghiện cái gì

Dịch: Anh ấy nghiện cà phê và không thể làm bất cứ việc gì vào buổi sáng cho đến khi anh ấy uống một ít.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Can we rely _______ him to get the job done?

with

into

on

for

Answer explanation

Giải thích: Rely on sb / st: Phụ thuộc vào ai / cái gì

Dịch: Chúng ta có thể dựa vào anh ấy để hoàn thành công việc không?

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?