
BOYA 1 NI HAO
Authored by Thanh ICO
Other, Education, Special Education
1st Grade
Used 20+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ nào sau đây có nghĩa là Xin Chào?
老师
你好
你后
你还
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ 老师 có nghĩa là gì ?
thầy cô giáo
bố mẹ
bạn học
học sinh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ nào có nghĩa là Cảm ơn ?
姐姐
爸爸
谢谢
潇潇
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ 不客气 có nghĩa là gì ?
lưu học sinh
không có gì
chào buổi sáng
đừng khách khí
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
你叫什么名字? Nghĩa là gì ?
bạn tên là gì ?
bạn bao nhiêu tuổi?
bạn là học sinh phải không?
tên ở nhà của bạn là gì ?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đâu là cách viết đúng của câu: bạn là học sinh phải không?
你是学生吗?
你是老师吗?
你是留学生吗?
你学生是吗?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
李军 là gì ?
David
giáo viên
lý quân
lý tuấn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?