ÔN TẬP

ÔN TẬP

1st Grade

24 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Workshop: Tìm hiểu về Thiên văn học và Hệ Mặt Trời

Workshop: Tìm hiểu về Thiên văn học và Hệ Mặt Trời

1st - 5th Grade

20 Qs

Kiểm tra lịch sử 6

Kiểm tra lịch sử 6

1st - 12th Grade

20 Qs

ÔN TẬP GIỨA KÌ I VẬT LÍ 8

ÔN TẬP GIỨA KÌ I VẬT LÍ 8

1st Grade

20 Qs

Chủ đề 3: Các loại quang phổ

Chủ đề 3: Các loại quang phổ

1st Grade

19 Qs

kiểm tra chương Điện Tích -Điện trường 11

kiểm tra chương Điện Tích -Điện trường 11

KG - University

20 Qs

Thế năng

Thế năng

1st Grade

20 Qs

KT 30  phút - Lớp 11 ( lần 2 )

KT 30 phút - Lớp 11 ( lần 2 )

1st - 10th Grade

20 Qs

TEST 12A1

TEST 12A1

1st - 12th Grade

20 Qs

ÔN TẬP

ÔN TẬP

Assessment

Quiz

Physics

1st Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Mai Phuong Bui

Used 8+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

24 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 1Kg chuyển động trên mặt phẳng ngang CÙNG chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 3m/s và v2 = 4m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là

A. 0,8 m/s        B. 2,4 m/s.         C. 2m/s.         D.10/3 m/s.

3.33m/s

0,67m/s

2m/s

2,4m/s

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Đơn vị của động lượng là:

Kg.m/s2

Kg.m/s

kg.N.m.

N.m/s.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

Ôtô tăng tốc. 

Ôtô chuyển động tròn đều.

Ôtô giảm tốc.

Ôtô chuyển động thẳng đều.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Khi vận tốc của một vật tăng gấp 3 thì

động lương của vật tăng 3 lần.           

động năng của vật tăng gấp 3 lần.

động năng của vật tăng gấp hai lần.      

thế năng của vật tăng gấp 3

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Một hòn đá có khối lượng 200 g, bay với vận tốc 54 km/h. Động lượng của hòn đá là:

108 kgm/s.

p = 108 N.s.

3 kg.m/s     

10.8 kg.m/s.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Công thức tính công của một lực là:

A = F.s.

A = mgh.  

A = F.s.cosa.

A = m.v.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Công là đại lượng :

Vô hướng, có thể âm hoặc dương.     

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

Véc tơ, có thể âm hoặc dương.        

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?