Search Header Logo

The article "A/an/the"

Authored by Hà Trần

English

6th Grade - University

CCSS covered

Used 39+ times

The article "A/an/the"
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

33 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

1 min • 1 pt

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a

an

the

Ø

Tags

CCSS.L.1.1H

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a

an

the

Ø

Tags

CCSS.L.1.1H

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a

an

the

Ø

Tags

CCSS.L.1.1H

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a

an

the

Ø

Tags

CCSS.L.1.1H

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a

an

the

Ø

Tags

CCSS.L.1.1H

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a

an

the

Ø

Tags

CCSS.L.1.1H

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a

an

the

Ø

Tags

CCSS.L.1.1H

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?