Search Header Logo

BỊ ĐỘNG HIỆN TẠI ĐƠN, QUÁ KHỨ ĐƠN

Authored by Phúc Đào

English

1st - 11th Grade

Used 37+ times

BỊ ĐỘNG HIỆN TẠI ĐƠN, QUÁ KHỨ ĐƠN
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

44 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

 Câu bị động là câu __________________

chủ ngữ thực hiện hành động.

chủ ngữ không thực hiện hành động mà chịu sự tác động của hành động.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Động từ ở dạng bị động có hình thức nào sau đây?

be + Ved và V2

be + Ving (hiện tại phân từ)

be + V, Vs và Ves

be + Ved và V3 (quá khứ phân từ)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong các cấu trúc sau, đâu là cấu trúc của câu bị động ở hiện tại đơn?

S + Ved / V2 + O

S + am/ is/ are + Ving + O

S + was/ were + Ved / V3 + (by + O)

S + am/ is/ are + Ved / V3 + (by + O)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong các cấu trúc sau, đâu là cấu trúc của câu bị động ở quá khứ đơn?

S + Ved / V2 + O

S + am/ is/ are + Ving + O

S + was/ were + Ved / V3 + (by + O)

S + am/ is/ are + Ved / V3 + (by + O)

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Trong các cấu trúc sau, đâu là cấu trúc của câu bị động ở quá khứ đơn?

S + Ved / V2 + O

S + am/ is/ are + Ving + O

S + was/ were + Ved / V3 + (by + O)

S + am/ is/ are + Ved / V3 + (by + O)

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trạng từ chỉ thời gian được đặt sau “by + O” trong câu bị động.

Trạng từ chỉ nơi chốn được đặt trước “by + O” trong câu bị động.

Trạng từ chỉ thời gian được đặt trước “by + O” trong câu bị động.

Trạng từ chỉ nơi chốn được đặt sau “by + O” trong câu bị động.

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

Cụm "be + PII" hay còn viết dưới dạng "be + Ved/ V3" ở câu bị động có nghĩa Tiếng Việt là gì?

Nghĩa là "bị ____" khi mang nghĩa tiêu cực.

Nghĩa là "được ____" khi mang nghĩa tích cực.

Nghĩa là "được ____" khi mang nghĩa tiêu cực.

Nghĩa là "bị ____" khi mang nghĩa tích cực.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?