TIN HỌC 10 ÔN TẬP KÌ 1

TIN HỌC 10 ÔN TẬP KÌ 1

12th Grade

49 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Computer Awareness - Mon

Computer Awareness - Mon

12th Grade

50 Qs

Uji Pengetahuan Sistem Komputer

Uji Pengetahuan Sistem Komputer

9th Grade - University

50 Qs

ÔN TẬP GK1 TIN 12

ÔN TẬP GK1 TIN 12

12th Grade

54 Qs

US_PemDas_1920

US_PemDas_1920

12th Grade

50 Qs

Perform Computer Operations

Perform Computer Operations

9th - 12th Grade

50 Qs

Ôn Tập CUỐI KÌ I Tin 8

Ôn Tập CUỐI KÌ I Tin 8

8th Grade - University

54 Qs

Integrasi Aplikasi Perkantoran

Integrasi Aplikasi Perkantoran

12th Grade

50 Qs

MIL REVIEWER (1st)

MIL REVIEWER (1st)

9th - 12th Grade

50 Qs

TIN HỌC 10 ÔN TẬP KÌ 1

TIN HỌC 10 ÔN TẬP KÌ 1

Assessment

Quiz

Computers

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Nguy?n Vi?t

Used 12+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

49 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Ngôn ngữ lập trình bậc cao là?

A. Là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được

B. Là ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản.

C. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và ít phụ thuộc vào loại máy.

D. Là ngôn ngữ có thể mô tả được tất cả các thuật toán.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Đối với hệ điều hành Windows. tên tệp nào sau đây là hợp lệ?

                                          

A. bangdiem*xls. 

    B. Bia giao an.doc 

  C. bai8:\pas.    

D. onthi?nghiep.doc

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Hãy chọn phát biểu ĐÚNG về ngôn ngữ máy?

A. Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được

B. Thích hợp với đa số người lập trình.

C. Các lệnh viết bằng ngôn ngữ máy ở dạng mã thập phân.

D. Gần gũi với ngôn ngữ tự nhiên, sử dụng một số từ viết tắt trong tiếng Anh.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Dấu phân cách giữa phần tên và phần mở rộng của tệp. Dấu nào sau đây là ĐÚNG?

                                    

A. dấu sao (*).  

   B. dấu chấm (.).

     C. dấu hai chấm (:). 

    D. dấu phẩy (,).

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Phần mềm soạn thảo văn bản thuộc loại phần mềm nào?

                                       

                          

A. Phần mềm hệ thống.      

    B. Phần mềm ứng dụng.

C. Phần mềm tiện ích.                     

    D. Phần mềm công cụ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Có bao nhiêu cách mô tả một thuật toán?

                                                                             

A. 1.     

   B. 4.     

     C. 2.    

          D. 3.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Để lưu trữ tạm thời chương trình và dữ liệu đang được xử lí, máy tính sử dụng thiết bị nào sau?

                                                                  

A. Ổ cứng.         

   B. RAM.

   C. Đĩa C  

D. ROM.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?