
Từ vựng chủ đề công việc_tổng ôn.
Authored by Lục Hi
English
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
61 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
thị trường lao động
(a)
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
lực lượng lao động
(a)
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
nhân viên, người làm thuê
(a)
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
ngừng thuê ai đó bởi không còn việc cho họ làm
(a)
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
sa thải ai bởi họ có những hành động xấu hoặc vi phạm quy định
(a)
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
những điều kiện làm việc
(a)
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
vị trí xã hội, được xem xét trong tương quan với những người khác
(a)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?