5. ÔN TẬP HỌC KÌ 1-HÓA 10-MĐ568(1-15)

5. ÔN TẬP HỌC KÌ 1-HÓA 10-MĐ568(1-15)

10th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

KTTX.H10.II

KTTX.H10.II

10th Grade

15 Qs

Luyện tập Halogen

Luyện tập Halogen

10th Grade

20 Qs

Hạt nhân nguyên tử - NTHH - Đồng vị

Hạt nhân nguyên tử - NTHH - Đồng vị

10th Grade

11 Qs

Hóa học

Hóa học

10th Grade

20 Qs

Hóa 6_8.2. Đất

Hóa 6_8.2. Đất

1st - 10th Grade

10 Qs

Luyện tập Halogen

Luyện tập Halogen

10th Grade

10 Qs

Các phương pháp thu thập dữ liệu

Các phương pháp thu thập dữ liệu

3rd Grade - University

10 Qs

LUYỆN TẬP VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC

LUYỆN TẬP VỀ LIÊN KẾT HÓA HỌC

10th Grade

20 Qs

5. ÔN TẬP HỌC KÌ 1-HÓA 10-MĐ568(1-15)

5. ÔN TẬP HỌC KÌ 1-HÓA 10-MĐ568(1-15)

Assessment

Quiz

Chemistry

10th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

TRUNG BỘ PHAN

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

A. nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.
B. nhường bớt electron.
C. nhận thêm electron.
D. nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Liên kết hóa học trong đó cặp electron dùng chung bị hút lệch về phía nguyên tử có độ âm điện cao hơn được gọi là

A. liên kết cộng hóa trị vô cực.
B. liên kết ion.
C. liên kết cộng hóa trị có cực.
D. liên kết cộng hóa trị không cực

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Quá trình oxy hoá là

A. quá trình tăng electron
B. quá trình cho electron
C. quá trình nhận electron
D. quá trình giảm mức oxy hoá.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Số electron tối đa trong lớp thứ 3 là:

A. 18e.
B. 32e.
C. 8e.
D. 9e.

Answer explanation

số e tối đa = 2n2

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có

A. tính chất hoá học gần giống nhau.
B. cùng số lớp electron.
C. cấu hình tương tự nhau và tính chất hoá học gần giống nhau.
D. cấu hình tương tự nhau.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z = 29) là 1s22s22p63s23p63d104s1. Cu thuộc nguyên tố

A. p.
B. s.
C. d.
D. f.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là

A. electron và proton.
B. nơtron và electron.
C. proton và nơtron.
D. electron, proton và nơtron.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?