
khoa học lớp 4
Authored by Hieu Nguyen
Science
12th Grade
Used 66+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
0 sec • 1 pt
Câu 1: Thực phẩm sạch và an toàn là thực phẩm như thế nào?
Là thực phẩm được nuôi, trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh;
Không bị nhiễm vi khuẩn, nhiếm hóa chất;
Không bị ôi, thiu; không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho người sử dụng.
Tất cả các ý trên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần:
Chọn thức ăn tươi, sạch, không có màu sắc và mùi lạ, có giá trị dinh dưỡng
Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ nấu ăn.
Thức ăn được nấu chín. Nấu xong nên ăn ngay
Thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách
Tất cả các ý trên.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời đúng nhất
Các loại rau, thịt, quả cung cấp nhiều vitamin, chất khoáng và chất bột đường cho cơ thể
A. Các loại quả, tôm , cá cung cấp nhiều vitamin, chất khoáng và chất béo cho cơ thể
Các loại rau, quả cung cấp nhiều vitamin, chất khoáng cho cơ thể
A. Các loại quả cua, cá thịt cung cấp nhiều vitamin, chất khoáng và chất bột đường cho cơ thể
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để có sức khoẻ tốt chúng ta cần ăn:
Nhiều loại thức ăn có chất béo
Nhiều loại thức ăn có chất đạm.
Phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn.
Nhiều loại thức ăn có chứa vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi thức ăn?
Để có nhiều thức ăn trong bữa ăn.
Để ai thích thứ gì thì ăn thứ ấy.
Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể.
Tất cả các ý trên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm thức ăn nào cần ăn đủ?
Thịt, cá và thuỷ sản khác, đậu phụ.
Thịt, cá và thuỷ sản khác, đậu phụ.
Dầu, mỡ, vừng, lạc.
Đường, muối
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm Thức ăn nào nên ăn ít hoặc ăn hạn chế?
Thịt, cá và thuỷ sản khác, đậu phụ.
Lương thực, rau quả chín
Dầu, mỡ, vừng, lạc
Đường, muối
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
LỚP 6/7
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
ESTE
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Business Phone Etiquette Questions
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Vòng 1 - Đạo đức nghề nghiệp và Phát triển bền vững MGT35A
Quiz
•
12th Grade - University
10 questions
Kiểm Tra : Điện Trở - Tụ Điện - Cuộn Cảm (CN12)
Quiz
•
12th Grade
13 questions
K4_KHOA HỌC_CK2_PHẦN 1
Quiz
•
4th Grade - University
14 questions
Tốc độ phản ứng và CBHH
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
AI SẼ ĐƯỢC QUÀ !!!
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Science
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade
12 questions
The Respiratory System
Lesson
•
9th - 12th Grade
14 questions
Natural Selection and Adaptation
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Symbiotic Relationships
Lesson
•
9th - 12th Grade
15 questions
Punnett Square & Pedigree Charts- Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
28 questions
Asexual vs. Sexual Reproduction
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Solar System
Lesson
•
9th - 12th Grade
40 questions
S2 Interim Review
Quiz
•
9th - 12th Grade