
ÔN TẬP CUỐI KÌ I
Authored by HƯƠNG HÀ
Mathematics
4th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1. Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
45307
45308
45380
45038
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2. Số 870549 đọc là:
Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3. Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
785432
784532
785342
785234
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 4. Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
567899; 567898; 567897; 567896.
865742; 865842; 865942; 865043.
978653; 979653; 970653; 980653
754219; 764219; 774219; 775219.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5. Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
Hàng nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp nghìn.
Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Hàng trăm, lớp đơn vị.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6. Số gồm 6 mươi vạn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
664300
606430
600634
600643
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7. 36000kg = ? tấn
36 tấn
360 tấn
600 tấn
306 tấn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?