TRẮC NGHIỆM CACBON

TRẮC NGHIỆM CACBON

12th Grade - University

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Pre-Test Physical Science

Pre-Test Physical Science

11th - 12th Grade

15 Qs

Test amin

Test amin

12th Grade

10 Qs

8th grade science STAAR review 1

8th grade science STAAR review 1

KG - University

17 Qs

Review Vicon 2 - Chemistry

Review Vicon 2 - Chemistry

University

10 Qs

NGUYÊN TỬ

NGUYÊN TỬ

10th Grade - University

14 Qs

Ôn tập giữa kỳ KHTN 8 Hoá học

Ôn tập giữa kỳ KHTN 8 Hoá học

8th Grade - University

15 Qs

Hợp chất Este - Phần 2.

Hợp chất Este - Phần 2.

12th Grade

10 Qs

Hoá 12

Hoá 12

12th Grade

15 Qs

TRẮC NGHIỆM CACBON

TRẮC NGHIỆM CACBON

Assessment

Quiz

Chemistry

12th Grade - University

Practice Problem

Medium

Created by

Nguyễn Văn

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các số oxi hóa thường gặp của cacbon là:

-3, -1, 0, +4

-2, +2, 0, -3

-4, -2, 0, +2

-4, 0, +2, +4

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?

C + O2 --> CO2

2CuO + C --> 2Cu + CO2

3C + 4Al --> Al4C3

C + H2O --> CO + H2

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau ?

2C + Ca --> CaC2

C + CO2 --> 2CO

C + 2H2 --> CH4

3C + 4Al --> Al4C3

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Oxit nào sau đây tạo muối ?

CO2

N2O

NO

CO

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa CaCO3, thì kết tủa tan. Tổng các hệ số tỉ lượng của chất phản ứng trong phương trình hóa học là

4

3

5

2

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dung dịch chất nào vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

Na2CO3

H2SO4

NaCl

KHCO3

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khí CO không khử được chất nào sau đây?

CuO

ZnO

Fe2O3

MgO

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?