DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
Quiz
•
Chemistry
•
KG - Professional Development
•
Practice Problem
•
Medium
Summer Sun
Used 36+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là:
tính bazơ
tính oxi hóa
tính axit
tính khử
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho dãy các kim loại: Li, Be, Na, Mg, Al, K, Fe, Ca, Cr, Zn, Rb, Cu, Sr, Ag, Ba; Số kim loại trong dãy tan trong nước ở nhiệt độ thường là:
7.
8.
9.
10.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt
độ thường là:
4
1
3
2
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Có các kim loại: Hg, Au, Cu, Sn, Mg, K. Dãy sắp xếp các kim loại sau theo tính khử giảm
dần là:
Hg > Au > Cu > Sn > Mg > K;
K > Mg > Sn > Cu > Au > Hg;
K > Mg > Sn > Hg > Cu > Au;
K > Mg > Sn > Cu > Hg > Au;
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca2+
Ag+
Cu2+
Zn2+
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Materi Kimia SMA 2
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Jadual Berkala Unsur
Quiz
•
KG - University
22 questions
Pierwiastki Chemiczne
Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
Chemical Equilibrium
Quiz
•
1st Grade
20 questions
เคมีพื้นฐาน(กายภาพ 1)
Quiz
•
11th Grade
20 questions
THERMOKIMIA
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Nuclear Equations
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Penilaian Harian Asam dan Basa
Quiz
•
2nd Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Unit 4/5-Covalent Bonding/Nomenclature
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Naming Ionic Compounds
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Ions
Quiz
•
10th Grade
25 questions
VSPER Shape Quiz
Quiz
•
10th Grade
17 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
14 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Chemical Reactions
Quiz
•
8th Grade
