
NDST
Authored by Tú Ngoc
Education
1st - 10th Grade
Used 7+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
32 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Năng động, sáng tạo chỉ có thể có ở những người
A. ham chơi, lười biếng
B. ỷ lại vào người khác.
C. không có ý chí vươn lên
D. say mê tìm tòi, thích khám phá.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào thể hiện tính sáng tạo trong công việc?
A. Vứt đồ đạc bừa bãi
B. Biết sắp xếp thời gian học tập, nghỉ ngơi, hoạt động thể dục thể thao hợp lý
C. Đang làm việc này, lại chạy ra làm việc khác
D. Chỉ làm theo những điều được hướng đẫn, chỉ bảo.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Câu tục ngữ : “Phải biết lấy mềm để thắng cứng. Lấy yếu để thắng mạnh” nói về người như thế nào.
A. Lười làm , ham chơi
B. Chỉ biết lợi cho mình
C. Có tính năng động, sáng tạo
D. Dám nghĩ , dám làm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Ý kiến nào dưới đây đúng khi nói về năng động, sáng tạo?
A. Học sinh còn nhỏ tuổi chưa thể sáng tạo được.
B. Năng động, sáng tạo là phẩm chất riêng của những thiên tài.
C. Khó có kết quả cao trong học tập nếu không năng động, sáng tạo.
D. Trong học tập chỉ cần chăm chỉ là đủ, không nhất thiết phải hoạt bát.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Luôn say mê nghiên cứu tìm tòi để tìm ra cái mới, cách giải quyết mới là biểu hiện của người
A. tự tin
B. sáng tạo
C. dũng cảm
D. kiên trì.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Người nông dân nghiên cứu, sáng chế ra máy bóc lạc phục vụ trong sản xuất được gọi là?
A. Năng động, sáng tạo.
B. Tích cực, tự giác.
C. Cần cù, tự giác.
D. Cần cù, chịu khó.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Câu nào dưới đây nói về tính năng động, sáng tạo?
A. Mồm miệng đỡ chân tay.
B. Năng nhặt chặt bị.
C. Dễ làm, khó bỏ.
D. Cái khó ló cái khôn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
32 questions
Ôn tập về dấu câu
Quiz
•
KG - 4th Grade
27 questions
Ôn tập cuối học kỳ 1 - Công nghệ 5
Quiz
•
5th Grade
30 questions
Ôn tập Ngữ văn 7 (Kì 2 - P1)
Quiz
•
6th - 12th Grade
27 questions
STEM - Ôn tập HKI
Quiz
•
4th Grade
33 questions
ÔN TẬP HKII
Quiz
•
1st - 5th Grade
30 questions
30 câu hỏi ôn tập Tin 9 (HK2)
Quiz
•
9th Grade
30 questions
Ngày Tết cổ truyền
Quiz
•
3rd Grade
30 questions
BỘ CÂU HỎI TÌM HIỂU BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Quiz
•
6th - 8th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Education
18 questions
CA # 4 2025
Quiz
•
2nd Grade
12 questions
3rd Grade Editing and Revising Practice Quiz
Quiz
•
3rd Grade
16 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Unit 3 Week 3 Spelling
Quiz
•
4th Grade
17 questions
"Teens and Technology Share a Future"
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Child Care and Development Study Guide
Quiz
•
5th - 6th Grade
10 questions
Ivan Vocabulary Practice #4
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
Baking and Measurement Study Guide
Quiz
•
5th - 6th Grade