
G11_Unit 4: Caring for those in need
Authored by gi gi
English
11th Grade
Used 93+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
barrier (n.)
/ˈbæriə(r)/
rào cản, chướng ngại vật
chiến dịch
sự ốm yếu, tàn tật
hội từ thiện, việc từ thiện
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
blind /blaɪnd/
(adj.)
liên quan đến nhận thức
thiếu tôn trọng
hiệu quả
mù, không nhìn thấy được
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
campaign /kæmˈpeɪn/
(n.)
chiến dịch
sự suy yếu, hư hại, hư hỏng
câm, không nói được
quyên góp, tặng
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
charity /ˈtʃærəti/
(n.)
hội từ thiện, việc từ thiện
không có khả năng sử dụng chân tay
chiến dịch
câm, không nói được
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
cognitive /ˈkɒɡnətɪv/
(adj.)
rào cản, chướng ngại vật
sự hợp tác
sự vất vả
liên quan đến nhận thức
6.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
deaf /def/
(adj.)
hiệu trưởng
điếc, không nghe thấy được
tài năng, người có tài
liên quan đến nhận thức
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
10 sec • 1 pt
disability /ˌdɪsəˈbɪləti/
(n.)
hiệu trưởng
sự ốm yếu, tàn tật
có thể tiếp cận được
phát động, khởi động
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?