
Lop K60
Quiz
•
Computers
•
1st Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Tran Tuan
Used 12+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người ta đổ nước vào một bể cạn theo tỷ lệ không đổi, sau 8 giờ thì đổ được 3/5 thể tích của bể. Hỏi cần thêm thời gian là bao lâu nữa để đổ đầy bể nước đó?
5 giờ 30 phút
5 giờ 20 phút
4 giờ 48 phút
3 giờ 12 phút
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho một dãy số nguyên dương a1,a2,…,an được gọi là hợp lý nếu thỏa mãn hai điều kiện sau :
- an là số chính phương
- ai+1=ai-1 hoặc 2*ai
Hãy chọn một dãy số thỏa mãn :
5-4-8
5-10-9
6-12-16
4-8-9
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho một dãy số nguyên dương a1,a2,…,an được gọi là hợp lý nếu thỏa mãn hai điều kiện sau :
- an là số chính phương hoặc số nguyên tố
- ai+1=ai-5 hoặc 2*ai
Hãy điền số thiếu trong dãy sau : 16-11-22-…-…-…
44-39-34
17-34-68
44-88-176
17-34-29
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho lược đồ quan hệ r(U,F), trong đó U={BCDGH} và F={BC→G, C→D, BG→H}. Dạng chuẩn cao nhất của r(U,F) là:
2NF và không là 3NF vì khoá là BG và H phụ thuộc hàm bắc cầu vào khoá
2NF và không là 3NF vì khoá là BG và D phụ thuộc hàm bắc cầu vào khoá
1NF và không là 2NF vì khoá là BC và thuộc tính D phụ thuộc hàm không đầy đủ vào khoá
1NF và không là 2NF vì khoá là BC và thuộc tính D phụ thuộc vào khoá
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bảng Nhà (N) để lưu thông tin về các ngôi nhà, gồm các thuộc tính sau : MaN- Mã nhà, TenCN- Tên chủ nhà, DC- Địa chỉ, GT- Giá thuê. Câu truy vấn nào sau đây cho biết các ngôi nhà có giá thuê lớn nhất ?
SELECT * FROM N WHERE GT = Max(GT)
SELECT * FROM N WHERE GT =(SELECT Max(GT) FROM N)
SELECT * FROM N WHERE GT = Giá thuê lớn nhất
SELECT * FROM N WHERE GT IN (SELECT GT
FROM N)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ai được coi là người khai sinh ra ngành trí tuệ nhân tạo?
M. Minsky
Turing
Bill Gate
A. Newell
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giải thuật đệ quy là:
Trong giải thuật của nó có lời gọi tới chính nó.
Trong giải thuật của nó có lời gọi tới chính nó nhưng với phạm vi nhỏ hơn.
Trong giải thuật của nó có lời gọi tới chính nó nhưng với phạm vi lớn hơn.
Trong giải thuật của nó có lời gọi tới một giải thuật khác đã biết kết quả.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
27 questions
IC3 Lv2 Topic 2
Quiz
•
1st - 5th Grade
26 questions
ÔN THI TIN HỌC KHỐI 5 2023-2024 THTHĐHSG
Quiz
•
1st - 5th Grade
35 questions
MINH ÔN TẬP TIN HỌC LỚP 3
Quiz
•
1st - 12th Grade
28 questions
Python по занятиям
Quiz
•
1st - 10th Grade
29 questions
ÔN TẬP HỌC KÌ 2 CÔNG NGHỆ 4
Quiz
•
1st - 5th Grade
26 questions
kuis data part2
Quiz
•
1st Grade
28 questions
Tin Hoc 5
Quiz
•
1st - 5th Grade
27 questions
Tin 4. Bài 14
Quiz
•
1st - 5th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
14 questions
States of Matter
Lesson
•
KG - 3rd Grade
13 questions
Veterans' Day
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Multiplication Mastery Checkpoint
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
16 questions
natural resources
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Identify Coins and Coin Value
Quiz
•
1st Grade
24 questions
Addition
Quiz
•
1st Grade
