
BAI 20. ARN , MOI QUAN HE GIUA GEN VÀ ARN
Authored by loan lê
Biology
8th - 9th Grade
Used 14+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các loại đơn phân của ARN gồm
A, T, G, X
A, T, U, X
A, U, G, X
A, T, U, G, X
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phân tử ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của
Phân tử prôtêin.
Ribôxôm.
Gen (một đoạn phân tử ADN)
Phân tử ARN mẹ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chức năng của ARN vận chuyển (tARN) là
truyền đạt thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm.
tham gia cấu tạo nhân tế bào.
vận chuyển axit amin tổng hợp protein.
tham gia cấu tạo màng tế bào.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nuclêôtit là đơn phân cấu tạo nên
prôtêin
ARN pôlimeraza
ADN pôlimeraza
ADN và ARN
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại bazo nitơ nào sau đây chỉ có trong ARN mà không có trong ADN
Uraxin
Xitozin
A đênin
Guanin
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Loại ARN nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến nơi tổng hợp Prôtêin?
rARN
tARN
mARN
Cả ba loại ARN trên
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
ARN
ADN và ARN
Prôtêin
ADN
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?