Search Header Logo

Từ tượng hình, từ tượng thanh

Authored by Quynh Vo Thi Nhu

Physical Ed

KG - 2nd Grade

Used 13+ times

Từ tượng hình, từ tượng thanh
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

A. Xồng xộc.

B. Xôn xao.

C. Rũ rượi.

D. Xộc xệch.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

tích tắc

lã chã

hô hố

ào ào

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây là từ tượng hình?

Lấm tấm

ồm ồm

lí nhí

lắc rắc

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

róc rách

reo hò

rêu rao

rầm rộ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm từ nào là từ tượng thanh?

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh?

Lao xao, bồng bềnh, tí tách

Róc rách, lạch xạch, lác đác.

Ầm ầm, tồ tồ, lom khom

Rì rào, kèn kẹt, chiêm chiếp

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?