
KIểm tra hóa 8 (15p)
Authored by LOAN PHẠM
Chemistry
1st Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho biết 1u = 1,6605.10-27 kg, nguyên tử khối của oxi bằng 15,999u. Hãy tính khối lượng của một nguyên tử oxi bằng bao nhiêu kg?
2,6566.10-26 kg.
3,2045.10-26 kg.
4,0237.10-26 kg.
1,6809.10-26 kg.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khối lượng của một nguyên tử oxi là bao nhiêu đvC?
8 đvC.
16 đvC.
20 đvC.
24 đvC.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho nguyên tử Na có 11 electron, 11proton, 12 nơtron. Hãy tính khối lượng của nguyên tử trên ra đơn vị kg?
342,6005.10-28 kg.
385,0622.10-28 kg.
295,9807.10-28 kg.
402,0267.10-28 kg.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử lưu huỳnh. Hãy cho biết Y là nguyên tố nào?
Ca.
Na
Cu.
Zn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nguyên tử lưu huỳnh nặng gấp mấy lần nguyên tử hidro?
16 lần.
32 lần.
20 lần.
25 lần.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy cho biết mối liên hệ giữa số proton và số đơn vị điện tích hạt nhân là
Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton lớn hơn số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton nhỏ hơn số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số proton khác số đơn vị điện tích hạt nhân.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho nguyên tử Na có 11electron, 11 proton, 12 nơtron. Tính khối lượng của 1024 nguyên tử Na ra đơn vị gam?
36,2018g.
39,2102g.
38,2015g.
D. 34,2019g.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
11 questions
12 cung hoàng đạo
Quiz
•
1st Grade
11 questions
Uvod u kemijski račun( Mr, udjeli, množina)
Quiz
•
1st - 3rd Grade
10 questions
Cấu tạo nguyên tử
Quiz
•
1st - 12th Grade
12 questions
KT 15 KHỐI 11 E
Quiz
•
1st - 12th Grade
12 questions
Révision solution et mole
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
KHỞI ĐỘNG
Quiz
•
1st - 10th Grade
15 questions
Lịch sử 10 - THĐH
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
Kiểm tra thường xuyên
Quiz
•
1st - 4th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Heating / Cooling Matter
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Counting Coins
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Identifying Points, Lines, Rays, and Angles
Interactive video
•
1st - 5th Grade
5 questions
Heating and Cooling Pre-Assessment
Quiz
•
1st Grade
20 questions
VOWEL TEAMS: AI and AY
Quiz
•
1st Grade