
TV 5: Từ trái nghĩa
Authored by Phuong Nguyen
Education
5th Grade
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:
Dũng cảm
Chăm chỉ
Bình tĩnh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.
Lười nhát
Bình tĩnh
Nhát gan
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:
Ác
Hiền
Độc
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:
Ác
Dữ dằn
Thô bạo
Cả A, B, C
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:
Đẹp đẽ
Nho nhỏ
Xấu
Tiểu nhân
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?